滨
tânNôm tân
Hán Việt: tân · Pinyin: bīn · Nôm: tân
Tổng quan
Bến. Nguyễn Du [阮攸] : Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân [錯落人家珥水濱] (Đại nhân hí bút [代人戲筆]) Nhà người chen chúc trên bến sông Nhị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Hán Việt | tân |
| Âm Nôm | tân |
| Quảng Đông | ban1 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjin |
| Baxter-Sagart | pjin |
| Hán ngữ Thượng cổ | pjin |
| Phản thiết | 毗賓切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [濱]
- Thiều Chửu Bến. Nguyễn Du [阮攸] : Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân [錯落人家珥水濱] (Đại nhân hí bút [代人戲筆]) Nhà người chen chúc trên bến sông Nhị. Bãi
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tân tân (bờ nước, gần nước) [Eng: near water]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「濱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滨 (形声。从水,宾声。本义水边) 湖、河、海的水边陆地 南涧之滨。--《诗·召南·采蘯》 率土之滨。--《诗·小雅·北山》。传滨,涯也。” 海滨广斥。--《书·禹贡》 屈原至于江滨。--《史记·屈原贾生列传》 又如湘江之滨; 溪滨; 滨涯(水边); 湖滨; 海滨 古州名 姓 滨 通濒”。靠近; 临近 夫管夷吾射寡人中钩,是以滨于死。--《 滨 bīn ①水边; 近水的地方东海之~。 ②靠近(水边)~河路。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) water's edge; bank; shore, (bound form) to border on (a lake, river etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣴩、𩔤、𨽗【唐韻】必鄰切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞民切,𠀤音賓。水際也。【書·禹貢】海濱廣斥。 又地近亦曰濱。【史記·貨殖傳】鄒魯濱洙泗。 又【韻會】毗賓切。與頻通。【詩·大雅】池之竭矣,不云自頻。【箋】頻作濱,厓也。 又【韻補】叶𤰞眠切,音邊。【蘇轍詩】送我出重嶺,長揖淸江濱。我老益不堪,惟有二頃田。【集韻】或作瀕。 考證:〔古文𩔤〕 謹按𣥿古涉字,中从三。今濱下引古文𩔤字,應照古涉字改偏旁爲𩔤。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 浜 · 滨 · 濵 · 𣴩 · 𣵈 · 𨽗 · 浜 · 滨 · 濵 · 瀕 · 滨 · 濱