漈
tế
Hán Việt: tế · Pinyin: jì
Tổng quan
bờ sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | tế |
| Quảng Đông | zai3 |
| Nhật Bản | MIZUGIWA |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Phản thiết | 子例切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rốn bể.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水邊、水涯。如:「涯漈」。 2.海底深陷處。《元史.卷二一一.外夷傳.瑠求傳》:「西南北岸皆水,至彭湖漸低,近瑠求則謂之落漈。漈者,水趨下而不回也。」
Eng
- CC-CEDICT river bank
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】節例切【集韻】子例切,𠀤音祭。水涯也。 又【吾學編】琉球國西有彭湖島,海水漸低,謂之落漈,舟行誤入者,百無一反。
Tự hình
- Khải thư