漯
tháp
Hán Việt: tháp · Pinyin: tà
Tổng quan
ên thành phố: 漯河 Loa Hà (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Hán Việt | tháp |
| Quảng Đông | daap6 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 루 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luah |
| Phản thiết | 他合切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Tháp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河川名。古時黃河的一支流。其故道自今大陸地區河南省涉縣分出,行今黃河之北,經河北省而入山東省,於今黃河之南,東流入海。因河道屢有變遷,文獻上記載時有不同,舊跡今已不存。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漯 lei 古水名。又名治水 漯河 luo 漯tà ⒈漯河,也作"漯川",在山东省。 漯luò ⒈漯河市,在河南省。
Eng
- CC-CEDICT used in 漯河[Luo4 he2], a city in Henan
- CC-CEDICT name of a river
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他合切【集韻】【韻會】【正韻】托合切,𠀤音錔。水名。【前漢·地理志】漯水,出東郡東武陽縣。 又漯隂,縣名,屬平原郡,漢有漯隂侯。 又滀漯,水攢聚貌。【木華·海賦】𣽴濆淪而滀漯。 又【集韻】魯水切,音壘。水名。出鴈門。或作灅㶟。○按《說文》本作濕,或省作𤂽。後以濕爲乾溼之溼,而𤂽又轉爲漯字。𤂽字右从日下糸。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 濕 · 濕