漵
tự
Hán Việt: tự · Pinyin: xù
Tổng quan
tên một con sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | tự |
| Quảng Đông | zeoi6 |
| Chú âm | ㄒㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiox |
| Phản thiết | 徐呂切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Tự. Bến sông. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thụ ảnh sâm si phố tự yên} [樹影參差浦漵煙] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Bóng cây so le, trên bến sông khói lồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水邊。南朝齊.王融〈淥水曲〉:「日霽沙漵明,風泉動華燭。」宋.柳永〈早梅芳.海霞紅〉詞:「芰荷浦漵,楊柳汀洲,映虹橋倒影。」 2.參見「漵水」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漵xǐ 1.见"漵漵"。
Eng
- CC-CEDICT name of a river
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徐呂切【集韻】【韻會】【正韻】象呂切,𠀤音敘。水名。【廣輿記】楚辰州漵浦縣,有漵溪,出鄜渠山。又水浦也。【杜甫詩】舟人漁子入浦漵。別作㵰汿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 溆 · 潊 · 㵰 · 溆 · 潊 · 溆 · 溆