潒
Pinyin: dàng
Tổng quan
Âm Nôm: dãng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàng |
|---|---|
| Quảng Đông | dong6 |
| Nhật Bản | TADAYOU |
| Hàn Quốc | 상 |
| Hán ngữ Trung cổ | dangx |
| Phản thiết | 以兩切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dãng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潒dàng 1.水荡漾貌◇作"荡"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒朗切【集韻】待朗切,𠀤蕩上聲。【說文】水潒瀁也。讀若蕩。【博雅】浩浩潒潒,流也。【張衡·西京賦】彌望廣潒。或作𣻍。 又【廣韻】徐兩切【集韻】【韻會】似兩切,𠀤音象。漭潒,水急貌。 又【集韻】以兩切,音養。與瀁同。
Thuyết Văn
水潒瀁也。 从水。象聲。讀若蕩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瀁者古文爲漾水字。隸爲潒瀁字。是亦古今字也。潒瀁曡韵字。搖動之流也。今字作蕩漾。 徒朗切。十部。
【潒】(tượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 象 (tượng) Phiên thiết: 徒朗切 → đồ + lãng | Đọc như: 蕩 (đãng) Dị thể: Cổ văn: 爲漾水字 Nghĩa: thủy (nước)潒瀁 vậy。 từ thủy (nước)。 tượng (giống) thanh。 đọc như 蕩。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣻍