潞
lộ
Hán Việt: lộ · Pinyin: lù
Tổng quan
tên một con sông họ [Lu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lộ |
| Quảng Đông | lou6 |
| Nhật Bản | RO |
| Hàn Quốc | 로 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | loh |
| Phản thiết | 魯故切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Lộ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河川名。即怒江。源於西藏,南流經雲南,經緬甸注入印度洋。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潞〈名〉 古水名。即今山西浊漳河 其浸汾、潞。--《周礼》 春秋国名 假借为羸”(虬??))。瘦弱,疲病 士民罢潞,国家空虚。--《吕氏春秋·不屈》 潞lù
Eng
- CC-CEDICT name of a river|surname Lu
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛故切【集韻】【韻會】【正韻】魯故切,𠀤音路。水名。【周禮·夏官·職方氏】冀州,其浸汾潞。【註】潞,出歸德。 又江名。【廣輿記】雲南永昌軍民府城北有潞江。 又州名。【廣韻】春秋初爲𥠖國,唐爲潞州。 又古齊邑名。【左傳·哀十七年】齊人伐衞,執般師以歸,舍諸潞。
Thuyết Văn
冀州浸也。 上黨有潞縣。 从水。路聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮職方氏曰。冀州、其浸汾、潞。鄭云。潞出歸德。此謂潞卽洛耳。按班、許皆云洛出歸德北夷畍中。漢歸德在今甘肅慶陽府境。洛水在今陝西同州府境入河。非冀州地也。且雍州旣曰其浸洛矣。安得又爲冀浸。鄭注於雍州云洛出懷德。冀州云潞出歸德。葢由株守地理志。而未思志歸德下言其源、懷德下言其委。一水兩言。不當改洛爲潞。以屬冀州。自雍入冀。古無此水以當之。許但云冀州浸。不言何出何入。不欲强爲之說。葢此浸自周初迄漢。湮𣳚不彰。古今變遷。大類如斯。如大河故瀆。水枯絕。沔水不出嶓冢。皆無可疑者。班、許皆不言潞之源流。此可以正鄭注矣。闞駰曰。潞縣有潞水、爲冀州浸。卽漳水也。善長亦謂無他大川可以爲浸。惟漳水耳。此非許意也。周禮川漳、浸潞竝言。則非一物。 上黨郡潞縣、二志同。今山西潞安府潞城縣縣東北四十里有故潞城、漢縣葢治此。春秋宣十五年。晉師滅赤狄潞氏。以潞子嬰皃歸。前志曰。潞縣、故潞子國也。按潞國以水得名。 洛故切。五部。
【潞】 (lộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 路 (lộ) Phiên thiết: Lạc cố thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kí ({Kí Châu} [冀州]) châu (Châu) tẩm (Tẩm) vậy。 thượng (Trên. phàm ở trên đề) đảng (Một khu có…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư