潯
tầm
Hán Việt: tầm · Pinyin: xún
Tổng quan
tên một con sông bờ dốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xún |
|---|---|
| Hán Việt | tầm |
| Quảng Đông | cam4 |
| Mân Nam | sim5 |
| Nhật Bản | FUCHI |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsim |
| Phản thiết | 徐心切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bến sông. Sông {Tầm}. Tên đất, đất {Cửu Giang} [九江] gọi là {Tầm}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tầm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水邊。《淮南子.原道》:「游於江潯海裔,馳要褭,建翠蓋。」唐.杜甫〈風疾舟中伏枕書懷三十六韻奉呈湖南親友〉詩:「城府開青旭,松筠起碧潯。」 2.大陸地區江西省九江縣的別稱。如:「南潯鐵路」。
Eng
- CC-CEDICT name of a river|steep bank
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徐林切【集韻】【韻會】【正韻】徐心切,𠀤音尋。【說文】旁深也。一曰水厓也。或作𤃂潭。 又水名,在琅琊。【水經注】潯水,出巨公之山。 又潯陽,地名,漢屬盧江郡。【郭璞·江賦】流九派乎潯陽。 又州名,漢桂林郡,唐置潯州。【廣輿記】今爲潯州府。 又【集韻】夷針切。與淫同。 又徒南切,音覃。義同。
Thuyết Văn
旁深也。 从水。尋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人用此字、取義於旁而已。 徐林切。七部。
【潯】 (tầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 尋 (tầm) Phiên thiết: Từ lâm thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 林 (lâm) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 潭 · 𤃂 · 浔 · 潭 · 浔 · 浔