澂
trừng
Hán Việt: trừng · Pinyin: chéng
Tổng quan
biến thể của 澄[cheng2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | trừng |
| Quảng Đông | cing4 |
| Mân Nam | ting5 |
| Nhật Bản | SUMU |
| Hàn Quốc | 징 |
| Chú âm | ㄔㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dring |
| Phản thiết | 直陵切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {trừng} [澄].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 澄清。同「澄」。《後漢書.卷七九.儒林傳.贊曰》:「千載不作,淵源誰澂?」
Eng
- CC-CEDICT variant of 澄[cheng2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直陵切【集韻】【韻會】持陵切,𠀤音懲。【揚子·方言】淸也。【後漢·儒林贊】千載不作,淵源誰澂。 又澂江,郡名。【廣輿記】雲南澂江府,古滇國地。【集韻】或作瀓,亦作澄。
Thuyết Văn
淸也。 从水。徵省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
澂之言持也。持之而後淸。方言曰。澂、淸也。澂澄古今字。禮運。澄酒在下。字作澄。鄭云。澄酒與周禮沈齊字雖異。葢同物也。周易。君子以徵忿。徵者、澂之假借字。蜀才作登。鄭云。徵猶淸也。必云猶者、正謂澂不訓淸。澂之斯淸。故王弼訓止也。 直陵切。六部。
【澂】(trừng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 徵省 (trưng) Phiên thiết: 直陵切 → trực + lăng Nghĩa: 淸 vậy。 từ thủy (nước)。徵 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 瀓 · 瀓 · 澄 · 澄