清澂 thanh trừng Hán Việt: thanh trừng Tổng quan Cấu tạo: 清 (thanh) + 澂 (trừng)Hán Việtthanh trừngCấu tạo清 + 澂 · thanh + trừng nghĩa thành phần: thanh + trừng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.清澈。《文選.張衡.西京賦》:「消雰埃於中宸,集重陽之清澂。」 2.審察。《後漢書.卷六十一.黃瓊傳》:「陛下不加清澂,審別真偽。」