澓
Pinyin: fú
Tổng quan
Như chữ Phục 洑
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Quảng Đông | fuk6 |
| Nhật Bản | FUKU |
| Hán ngữ Trung cổ | biuk |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.潛流在地下的水。通「洑」。《集韻.入聲.屋韻》:「澓,伏流也。或從伏。」 2.姓。如漢代有澓仲翁。 [動] 水迴流。晉.郭璞〈江賦〉:「迅澓增澆,涌湍疊躍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澓fú 1.水回流。 2.姓『代有澓中翁。见《汉书.宣帝纪》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤房六切,音伏。【玉篇】澓流也。【增韻】水洄也。【郭璞·江賦】迅澓增澆。 又【集韻】方六切,音福。姓也,漢東海澓中翁。【集韻】或作洑。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 洑 · 洑