澤
trạch
Hán Việt: trạch · Pinyin: zé
Tổng quan
bể (nước) ánh kim loại ân huệ ẩm ướt mọng nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Hán Việt | trạch |
| Quảng Đông | sik1 |
| Mân Nam | ti̍k |
| Nhật Bản | SAWA |
| Hàn Quốc | 택 |
| Chú âm | ㄗㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drak |
| Baxter-Sagart | lˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤrak |
| Phản thiết | 直格切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đầm, cái chằm, chỗ nước đọng lớn. Như {thâm sơn đại trạch} [深山大澤] núi thẳm đầm lớn. Thấm ướt, cái gì nhờ để tưới tắm cho cây cối được đều gọi là {trạch}. Như {vũ trạch} [雨澤] mưa thấm. Nhẵn bóng. {Ân trạch} [恩澤] làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người). Hơi thừa. Như {thủ tr…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trạch hồ trạch (ao , hồ) [Eng: pond, lake, paste]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水流匯聚的地方。如:「沼澤」、「深山大澤」。《書經.禹貢》:「九州刊旅,九川滌源,九澤既陂,四海會同。」北周.庾信〈傷心賦〉:「至如三虎二龍,三珠兩鳳,並有山澤之靈,各入熊羆三夢。」 2.使髮膚光潤的油脂。《韓非子.顯學》:「故善毛嗇、西施之美,無益吾面,用脂澤粉黛,則倍其初。」 3.恩惠。如:「恩澤」、「德澤」。《書經.多士》:「殷王亦罔敢失帝,罔不配天其澤。」《莊子.大宗師》:「澤及萬世而不為仁。」 4.遺留下來的痕跡。宋.陸游〈曝舊畫〉詩:「百年手澤存無幾,蟲蠹塵侵祇涕橫。」 5.內衣。即汗衫。通「襗」。《詩經.秦風.無衣》:「豈曰無衣…
Eng
- CC-CEDICT pool|pond|(of metals etc) luster|favor or beneficence|damp|moist
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㚖【唐韻】丈伯切【集韻】【韻會】【正韻】直格切,𠀤音宅。【周語】澤,水之鐘也。【風俗通·山澤篇】水草交厝,名之爲澤。澤者,言其潤澤萬物,以阜民用也。 又光潤也。【禮·少儀】澤劒首。 又雨澤。【易·夬卦】澤上于天。 又德澤。【書·畢命】澤潤生民。 又洗濯曰澤。【禮·曲禮】共飯不澤手。【疏】以手宜潔淨,不得臨食始捼莎也。 又褻衣曰澤。【詩·秦風】與子同澤。【箋】袴也。 又香澤。【梁𥳑文帝樂府】八月香油好煎澤。又澤宮。【禮·射儀】必先習射于澤。澤者,所以擇士也。 又州名。【韻會】秦上黨郡,隋爲澤州。 又【集韻】【正韻】𠀤施隻切,音適。與釋同。【詩·周頌】其耕澤澤。【疏】釋釋然土皆解散也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤達各切,音鐸。格澤,星名,音鶴鐸。【史記·天官書】格澤,星如炎火之狀。 又【集韻】夷益切,音繹。與醳同。【禮·郊特牲】舊澤之酒。【註】澤,讀爲醳。
Thuyết Văn
光潤也。 从水。𥇡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
又水艸交厝曰澤。又借爲釋字。 丈伯切。古音在五部。
【澤】 (trạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𥇡 (𥇡) Phiên thiết: Trượng bá thiết Thượng tự: 丈 (trượng) | Hạ tự: 伯 (bá) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quang (Sáng. Các nhà khoa h) nhuận (Nhuần) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 沢 · 㚖 · 𣽎 · 𤀎 · 𬈃 · 沢 · 泽 · 泽 · 沢 · 泽