澨
phệ
Hán Việt: phệ · Pinyin: shì
Tổng quan
bờ sông tên một con sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | phệ |
| Quảng Đông | sai6 |
| Nhật Bản | TSUKIJI |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjed |
| Phản thiết | 以制切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Phệ. Bến sông.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.堤防。《說文解字.水部》:「澨,埤增水邊土,人所止者。」 2.水邊、岸邊。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「朝馳余馬兮江皋,夕濟兮西澨。」《文選.潘岳.秋興賦》:「泉涌湍於石間兮,菊揚芳於崖澨。」 3.河川名。即澨水。源出於今大陸地區湖北省京山縣的潼泉山,東流入漢水。
Eng
- CC-CEDICT bank|shore|name of a river
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時制切,音誓。【說文】𡌨增水邊,土人所止者。【楚辭·九歌】夕濟兮西澨。 又水名。【書·禹貢】過三澨,至于大別。 又【集韻】以制切,音曳。義同。 又【韻補】叶食列切,音舌。【江淹·擬古詩】身名竟誰辨,圖史終磨滅。且汎桂水湖,映月遊海澨。
Thuyết Văn
埤增水邊土、人所止者。 从水。筮聲。 夏書曰。過三澨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
土部曰。埤、增也。增、益也。酈善長曰。左傳文十六年。楚軍次於句澨。定四年。左司馬戍敗吳師於雍澨。昭二十三年。司馬薳越縊於薳澨。服䖍或謂之邑、又謂之地。京相璠、杜預亦云。水際及邊地名也。今南陽淯陽二縣之閒淯水之濱、有南澨北澨矣。 筮小篆作。時制切。十五部。 禹貢文。水經曰。三澨地在南郡邔縣北沱。酈注云。地說曰。沔水東行過三澨。合流觸大別山阪。故馬融、鄭玄、王肅、孔安國等咸以爲三澨水名也。惟許愼說異。按水經釋爲地、與許合。水經者、或謂桑欽所作。然則許正用孔氏古文尚書說也。
【澨】 (phệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 筮 (vầu) Phiên thiết: Thì chế thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ế' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bì (Phụ thêm) tăng (Thêm. Như {nguyên cả) thủy (Nước.) biên (Ven bờ. Như {giang b) thổ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư