lián liêm

Hán Việt: liêm · Pinyin: lián

Tổng quan

tên một con sông ở Hồ Nam

濂江 · 濂溪 · 宋濂 · 濂洛 · 濂洛关闽 · 濂洛關閩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliêm
Quảng Đônglim4
Mân Namliam5
Nhật BảnUSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlem
Phản thiết離鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Suối {Liêm}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「濂溪」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濂〈名〉 濂水,今名濂江 姓(濂洛宋代理学代表人物) 濂lián濂江,在江西省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river in Hunan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】勒兼切【韻會】離鹽切【正韻】力鹽切,𠀤音廉。與溓同。一曰薄也。 又溪名。【廣輿記】在永州府道州。 又【集韻】燮玷切,音帴。濂洓,輕薄貌。

Thuyết Văn

或从廉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晁以道云。唐本有。見樓攻媿集。

【濂】 (liêm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廉 (liêm (Góc nhà)) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 濓 · 濓