濂溪
liêm khê
Hán Việt: liêm khê · Pinyin: lián xī
Tổng quan
Liêm Khê 濂溪 dt. Chu Liêm Khê 周濂溪 (1017-1073) nổi tiếng về việc đưa tư tưởng Đạo giáo vào đạo học. Tống Sử chép: “Chu Đôn Di 周敦頤, tự là Mậu Thúc 茂叔, người ở Doanh Đạo 營道, thuộc Đạo Châu 道州 (nay là huyện đạo 道, thuộc Hồ Nam 湖南). Tên ban đầu là Đôn Thực 敦實, nhưng để tránh tên huý cũ của vua anh tông nên đổi là di 頤. Nhờ người chú tên Trịnh Hướng 鄭向, là học sĩ ở Long Đồ Các 龍圖閣 nên Chu Đôn Di làm chức…
Nghĩa
Việt
- Cihui Liêm Khê 濂溪 dt. Chu Liêm Khê 周濂溪 (1017-1073) nổi tiếng về việc đưa tư tưởng Đạo giáo vào đạo học. Tống Sử chép: “Chu Đôn Di 周敦頤, tự là Mậu Thúc 茂叔, người ở Doanh Đạo 營道, thuộc Đạo Châu 道州 (nay là huyện đạo 道, thuộc Hồ Nam 湖南). Tên ban đầu là Đôn Thực 敦實, nhưng để tránh tên huý cũ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。位於今湖南省道縣,西南流入瀟水。宋朝周敦頤居於此處,故學者稱為「濂溪先生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湖南省道县水名。宋理学家周敦颐世居溪上。周晩年移居江西庐山莲花峰下,峰前有溪,因取旧居濂溪以为水名,并自以为号,世称濂溪先生。宋黄庭坚有《濂溪诗》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.湖南省道县水名。宋理学家周敦颐世居溪上。周晩年移居江西庐山莲花峰下,峰前有溪,因取旧居濂溪以为水名,并自以为号,世称濂溪先生。宋黄庭坚有《濂溪诗》。