瀇
hoảng
Hán Việt: hoảng · Pinyin: wǎng
Tổng quan
extensive body of water; broad and deep of water; momentum of moving water deep and wide
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hoảng |
| Quảng Đông | wong2 |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 왕 |
| Hán ngữ Trung cổ | quangx |
| Phản thiết | 鄔晃切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nước rộng mênh mông và sâu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瀇洋」、「瀇瀁」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瀇wǎng 1.见"瀇滉"﹑"瀇瀥"。 2.见"瀇洋"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏晃切【集韻】鄔晃切,𠀤音枉。瀇瀁,水深廣貌。【淮南子·覽冥訓】瀇瀁極望。 又【集韻】戸廣切,音幌。與滉同。 又烏曠切,音䤑。與汪同。停水臭也。一曰水貌。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㲿 · 㲿