yàn diễm

Hán Việt: diễm · Pinyin: yàn

Tổng quan

sóng cồn cuồn cuộn

灩澦堆 · 灩澦 · 灩瀲 · 灩灩 · 灩澦灘 · 搖灩 · 泛灩 · 瀲灩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtdiễm
Quảng Đôngjim6
Mân Namiam7
Nhật BảnNAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổjemh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Liễm liễm} [灩灩] nước động sóng sánh. Còn đọc là {diễm}. {Liễm diễm} [瀲灩]sóng nước lóng lánh.Tô Thức [蘇軾] : {Thủy quang liễm diễm tình phương hảo} [水光瀲灩晴方好] (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ [飲湖上初晴後雨]) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「瀲灩」條。 [名] 地名用字。參見「灩澦堆」條。

Eng

  • CC-CEDICT tossing of billows

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】灎本字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 灔 · 灧 · 𤄝 · 𤅿 · 滟 · 灎 · 灔 · 灧 · 滟 · 滟 · 灎 · 灔