duò

Pinyin: duò

Tổng quan

đả đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) [Eng: candle-end]

灺泪 · 灺淚 · 寒灺 · 灰灺 · 烛灺 · 燈灺 · 燭灺 · 金灺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Quảng Đôngce2
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổzsiax
Phản thiết待可切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灺(炧)xiè蜡烛烧剩的部分(残烛)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) candle stub

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徐野切【集韻】【韻會】似也切,𠀤斜上聲。【說文】燭㶳。【李商隱詩】香灺燈光奈爾何。 又【集韻】待可切,音舵。本作炧。燭餘也。【五音集韻】作炨。

Thuyết Văn

燭㶳也。 从火。也聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曲禮所謂燭跋。弟子職所謂燭。跋者、謂近手皆餘。者、謂燒過之燼。 徐野切。古音在十七部。

【灺】 (đả ⟨tã⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: Từ dã thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 野 (dã) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ngh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 炧 · 炨 · 炧 · 炨