Tổng quan

xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,... làm nghẹn kích thích (cổ họng,...)

炝锅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàng
Quảng Đôngcoeng3
Chú âmㄑㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchiangh

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炝 烹饪方法 将菜肴放在沸水中略煮,取出后再用酱油、醋等作料来拌。如炝蛤蜊;炝芹菜 先把肉、葱等用热油略炒,再加作料和水煮。如炝锅肉丝面;用葱花儿炝炝锅 用同呛” 闻不得鼻口内干烟炝。--元·李好古《张生煮海》 炝(熗)qiàng把菜肴放在沸水或热油中稍煮一下即取出,加作料拌~芹菜。

Eng

  • CC-CEDICT to briefly boil (a vegetable etc), then dress with soy sauce, oil, vinegar etc|to briefly stir-fry (meat, chopped spring onions etc), then add to other ingredients and cook further

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 炝 · 熗 · 炝 · 熗