烊
dương
Hán Việt: dương · Pinyin: yáng
Tổng quan
nóng chảy nung chảy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dương |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nấu chảy ra, nấu cho các loài kim chảy ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鎔化金屬。同「煬」。如:「烊銅」、「烊鐵」。《老殘遊記》第一六回:「半霎工夫,墨盒裡冒白氣,下半邊已烊了。」 2.商店晚上休息,停止營業稱為「打烊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烊 (形声。从火,羊声。本义金属熔化) 半霎功夫,墨盒里冒白气,下半边已烊了。--《老残游记》 又如烊铜热铁(烧热的铜铁器具。借指地狱中烙烫之类的刑具) 烊yàng 烊yáng熔化金属~铅。〈引〉(方言)溶化这包糖~了。
Eng
- CC-CEDICT molten|smelt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤余章切,音陽。【玉篇】炙也。【廣韻】焇烊。出【陸善經字林】。【集韻】本作煬。詳煬字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煬 · 煬