打烊

dǎ yàng đả dương

Hán Việt: đả dương · Pinyin: dǎ yàng

Tổng quan

đóng cửa tiệm buổi tối | cũng đọc là

Cấu tạo: (đả) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa tiệm buổi tối | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店晚上收市,稱為「打烊」。如:「鄉下地區商店打烊得早,入夜以後,街上就顯得冷冷清清了。」《文明小史》第一九回:「不提防堂倌一聲呼喊,說是打烊,只見吃茶的人,男男女女,一哄而散。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江南方言。称商店晚上关门停止营业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商店晩上关门停止营业。 2.引申为歇业。

Eng

  • CC-CEDICT to close shop in the evening|also pr. [da3 yang2]
  • Cihui to close shop in the evening; also pr.