烴

tīngNôm thinh

Pinyin: tīng · Nôm: thinh

Tổng quan

hydrocacbon

烴基

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintīng
Âm Nômthinh
Quảng Đôngting1
Chú âmㄊㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổkengx
Phản thiết五剄切
Thanh mẫu疑

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thinh lặng thinh [Eng: to keep one's mouth shut]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 僅由碳、氫兩種原子所組成的有機化合物。主要從石油、天然氣、植物中分離,或由天然存在的烴類裂解與合成,為石化工業中製造塑膠、橡膠與合成纖維等的重要原料。也稱為「碳氫化合物」。

Eng

  • CC-CEDICT hydrocarbon

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古挺切【集韻】古頂切,𠀤音剄。【玉篇】溫也。 又【廣韻】焦臭。【集韻】焦貌。 又【集韻】經郢切,音頸烴燍,焦貌。 又【五音集韻】五剄切,音䀴。焦臭也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤈜 · 烃 · 烃 · 烃