烺
Pinyin: lǎng
Tổng quan
rực sáng ánh sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | long4 |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 랑 |
| Chú âm | ㄌㄤˇ |
| Phản thiết | 里黨切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明亮、明朗。通「朗」。明.張自烈《正字通.火部》:「烺,明也,與朗通。」唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「及長,乃知文者以明道,是固不苟為炳炳烺烺,務采色、夸聲音而以為能也。」
Eng
- CC-CEDICT blaze|light
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【類篇】𠀤里黨切,音閬。爣烺,火貌。【正字通】與朗通。有平,上,去三音。【篇海】專屬去聲,太泥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư