炳炳烺烺 bǐng bǐng lǎng lǎng Pinyin: bǐng bǐng lǎng lǎng Tổng quan Cấu tạo: 炳 (bỉnh) + 炳 (bỉnh) + 烺 + 烺Pinyinbǐng bǐng lǎng lǎngCấu tạo炳 + 炳 + 烺 + 烺 Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 文采耀目的樣子。後用來指文章的辭藻聲韻。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「是故不苟為炳炳烺烺,務采色夸聲音而以為能也。」也作「炳炳麟麟」。MainlandTân Hoa Tự Điển 光亮鲜明。形容文章辞采声韵之美。