cuì thối

Hán Việt: thối · Pinyin: cuì

Tổng quan

tôi (như thép)

焠兒 · 焠掌 · 焠輪 · 焠針

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuì
Hán Việtthối
Quảng Đôngceoi3
Mân Namtshuh
Nhật BảnYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổchuaih
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤu[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤu[t]-s
Phản thiết取內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốt. Cùng nghĩa với chữ {thối} [淬].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tôi tôi thép [Eng: temper of steel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đốt đốt đèn; bị ong đốt [Eng: to light a lamp; to be stung by a bee]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sột sột soạt [Eng: rustle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trui nướng trui [Eng: ?]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sốt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sốt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將金屬燒紅後浸入水中,以增加其硬度,使其更堅利。《說文解字.火部》:「焠,堅刀刃也。」《玉篇.火部》:「焠,火入水也。」 2.燒灼。《荀子.解蔽》:「有子惡臥而焠掌,可謂能自忍矣!」唐.楊倞.注:「焠,灼也。」《水滸傳》第四六回:「便去灶前尋了把草,灶裡點個火,望裡面四下焠著。」 3.塗染。通「淬」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「得趙人徐夫人匕首,取之百金,使工以藥焠之。」唐.司馬貞.索隱:「焠,染也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焠cuì 1.将金属加热后,浸于水或油中,急速冷却,以加强其硬度。 2.浸染。 3.点燃;烧灼。

Eng

  • CC-CEDICT to temper (as steel)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七內切【集韻】【韻會】取內切,𠀤音倅。【說文】堅刀刃也。【玉篇】火入水也。煗也。【史記·天官書】火與水合爲焠。【註】晉灼曰:火入水爲焠。又【荆軻傅】使工以藥焠之。【註】索隱曰:焠,染也。【前漢·王褒傳】淸水焠其鋒。【註】師古曰:焠,謂燒而內水中以堅之也。 又【韻會】燒也。【荀子·解蔽篇】有子臥而焠掌,可謂能自忍矣。【註】焠,灼也。【韻會】通作淬。

Thuyết Văn

堅刀刃也。 从火。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王裦傳。淸水焠其鋒。郭樸三倉解詁曰。焠、作刀鋻也。焠子妹切。鋻工練切。師古云。焠謂燒而內水中以堅之也。按火而堅之曰焠。與水部淬義別。文𨕖譌作淬。非也。天官書曰。火與水合曰焠。 七內切。十五部。

【焠】 (thối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Nghĩa: kiên (Bền chặt.) đao (Con dao.) nhận (Mũi nhọn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư