zhuó

Pinyin: zhuó

Tổng quan

chần (rau)

焯水 · 焯豆芽 · 焯焯 · 焯然 · 焯煇 · 焯燿 · 焯爍 · 焯著

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcjak
Phản thiết之若切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光明、顯明。同「灼」。如:「焯燦」、「焯見」。 [動] 照耀。晉.庾闡〈弔賈生文〉:「煥乎若望舒燿景而焯群星,矯乎若翔鸞拊翼而逸宇宙也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焯 把蔬菜放在开水里略微一煮就拿出来 焯 chāo把蔬菜等放入开水里略微煮一下拿出来~萝卜丝。又见zhuō。 焯chāo ⒈也作"绰"。将菜放入开水里稍微一煮就取出来~豌豆尖。 焯zhuō ⒈显明,明白。

Eng

  • CC-CEDICT to blanch; to parboil

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之若切【集韻】【韻會】【正韻】職略切,𠀤音酌。【說文】明也。引書焯見三有俊心。◎按今書立政作灼。【揚雄·羽獵賦】焯爍其波。 又【廣韻】火氣也。 又【集韻】爇也。通作灼。【增韻】或作炤。 又【集韻】都毒切,音篤。明也。 又【集韻】【類篇】𠀤竹角切,音琢。小熱也。 又尺約切,音淖。魯有孟公焯。或省作卓。通作綽。

Thuyết Văn

朙也。从火。卓聲。 周書曰。焯見三有俊心。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之若切。二部。 立政文。今尙書作灼。古義焯灼不同。

【焯】 (chao ⟨trác|chước⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: Chi nhược thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 若 (nhược) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'a' Suy luận: cha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤎙