煗
Pinyin: nuǎn
Tổng quan
biến thể của 暖[nuan3], ấm áp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nuǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | ATATAKA |
| Hàn Quốc | 난 |
| Chú âm | ㄋㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuanx |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煗nuǎn 1.温暖;暖和。
Eng
- CC-CEDICT variant of 暖[nuan3], warm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同煖。【說文】溫也。【魯語】海多大風冬煗。【前漢·王褒傳】襲貂狐之煗。
Thuyết Văn
𥁕也。 从火。耎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𥁕各本作温。今正。 乃管切。十四部。今通用煖。
【煗】(noãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: 乃管切 → nải + quản Nghĩa: 𥁕 vậy。 từ hỏa (lửa)。耎 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 暖