zhá sáp

Hán Việt: sáp · Pinyin: zhá

Tổng quan

chiên trong mỡ hoặc dầu chần nước sôi

炸/煠 · 油煠猢狲 · 油煠猢猻 · 油煠猾狲 · 油煠猾猻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhá
Hán Việtsáp
Quảng Đôngsaap3
Mân Namsa̍h
Nhật BảnYAKU
Chú âmㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjep
Phản thiết敕涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ninh, nấu, cho dầu hay nước trước đun sôi đã rồi mới cho đồ ăn vào nấu gọi là {sáp}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 一種烹飪方法。將食物置入熱湯或熱油中,待沸即出,稱為「煠」。《通俗編.雜字》:「今以食物納油及湯中一沸而出曰煠。」明.徐光啟《農政全書.卷四六.荒政.救荒本草一》:「野生薑……採嫩葉煠熟,水浸淘去苦味,油鹽調食。」

Eng

  • CC-CEDICT to fry in fat or oil|to scald

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】與涉切。【集韻】弋涉切,𠀤音葉。【玉篇】爚也。 又【廣韻】丑輒切【集韻】敕涉切,𠀤音鍤。義同。 又【廣韻】士洽切【集韻】實洽切,𠀤音𦝥。【廣韻】湯煠。【博雅】爚也。或作㴙。【篇海】作𤉬。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤉬 · 炸 · 炸