熳
mạn
Hán Việt: mạn · Pinyin: màn
Tổng quan
lan ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | màn |
|---|---|
| Hán Việt | mạn |
| Quảng Đông | maan6 |
| Nhật Bản | MIGARINI |
| Chú âm | ㄇㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mranh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Lạn mạn} [爛熳] rực rỡ. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : {Uyển trung hoa lạn mạn, Ngạn thượng thảo ly phi} [苑中花爛熳, 岸上草離披] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Trong vườn hoa rực rỡ, Trên bờ cỏ tràn lan.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烂熳” 同烂漫” 熳màn
Eng
- CC-CEDICT used in 爛熳|烂熳[lan4 man4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư