xūn huân

Hán Việt: huân · Pinyin: xūn

Tổng quan

biến thể của 熏[xun1]

燻穴求君 · 烟燻食品 · 蜜烤燻肉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxūn
Hán Việthuân
Quảng Đôngfan1
Mân Namhun1
Nhật BảnKUN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhyon
Phản thiết許云切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {huân} [熏].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm huân huân thái (thịt cá) [Eng: meat and fish]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.煙火向上升。同「熏」。如:「煙火燻天」。 2.以火煙熏物。漢.王充《論衡.命祿》:「越王翳逃山中,至誠不願自冀得代。越人燻其穴,遂不得免,彊立為君。」 3.一種烹飪方法。以松枝、木炭、茶葉等的火煙燒烤食物,使其具有特殊的風味。如:「燻肉」、「燻鴨」、「燻雞」、「燻魚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燻xūn ⒈薰烤,用烟雾或气味接触物品~肉。~鱼。~蚊子。墙~黑了。茉莉花~茶叶。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 熏[xun1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許云切,音勳。同熏。【列子·湯問篇】燻則煙上。【集韻】熏,俗作燻。非是。 又【集韻】吁運切,音訓。【庾肩吾詩】柏燻起㕑文。 考證:〔【列子·殷湯篇】燻則煙上。〕 謹照原書改湯問篇。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 熏 · 熏 · 熏