爓
Pinyin: yàn
Tổng quan
ngọn lửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Quảng Đông | cam4 |
| Nhật Bản | HIKARI |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jemh |
| Baxter-Sagart | [sə-l][ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [sə-l][ə]m |
| Phản thiết | 似廉切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 火花、火苗。同「焰」。《集韻.去聲.豔韻》:「爓,火光。或作焰。」《文選.班固.西都賦》:「發五色之渥采,光爓朗以景彰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爓yì 1.人名用字。
Eng
- CC-CEDICT flame
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤余廉切,音鹽。【說文】火門也。从火,閻聲。【玉篇】火焰也。 又【廣韻】徐鹽切【集韻】【韻會】【正韻】徐廉切,𠀤音㰊。【廣韻】本作燅。詳燅字註。【禮·禮器】三獻。爓【註】爓,沈肉于湯也。【釋文】似廉切。又【郊特牲】三獻爓。【釋文】爓,本作𦢨。夕廉反。 又【集韻】慈鹽切,音潛。本作燖。詳燖字註。 又【正韻】徐心切,音尋。【禮·祭義】爓祭。【註】湯肉曰爓。【釋文】音尋。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以贍切,音豔。【廣韻】光也。同焰。【集韻】火光同。炎,燄,𤒦。【班固·西都賦】光爓朗以景彰。又【東都賦】吐爓生風。
Thuyết Văn
火爓也。 从火。閻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作火門也。門乃爓之壞字耳。今正。文𨕖蜀都賦。高爓飛煽於天垂。善引說文。爓、火焰也。音豔。焰卽爓之省。六書故引唐本說文。火爓爓也。較李善所據多一爓字。今人云光燄者、作此字爲正。古多叚炎爲之。如左傳其氣炎以取之、司馬相如傳末光絕炎、楊雄傳景炎炘炘皆是。又郊祀歌。長離前掞光耀明。晉灼曰。掞卽光炎字。亦叚借也。爓與燄篆義別。 余廉切。八部。按當以贍切。
【爓】 (diễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 閻 (diêm) Phiên thiết: Dư liêm thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) diễm (flame) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤐞 · 𤓁 · 𰟘