爤
Pinyin: làn
Tổng quan
biến thể cũ của 爛 烂[lan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | làn |
|---|---|
| Quảng Đông | laan6 |
| Nhật Bản | TADARERU |
| Chú âm | ㄌㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lanh |
| Baxter-Sagart | [r]ˤan-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤan-s |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爤làn ⒈古同烂”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 爛|烂[lan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞旰切,瀾去聲。【說文】熟也。同燗。【廣韻】同爛。【集韻】亦作煉。
Thuyết Văn
火𦏧也。 从火。蘭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此火字依節南山生民二正義補。方言。自河以北趙魏之閒火𠅩曰爛。𠅩者、食飪也。飪者、大𠅩也。𠅩則火候到矣。引伸之、凡淹久不堅皆曰爛。𠅩則可燦然陳列。故又引伸爲粲爛。 郞旰切。十四部。隷作爛。不从艸。
【爤】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 蘭 (lan) Phiên thiết: Lang cán thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.)𦏧 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư