牁

gēcaNôm kha

Hán Việt: ca · Pinyin: gē · Nôm: kha

Tổng quan

Tên đất

牂牁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingē
Hán Việtca
Âm Nômkha
Quảng Đônggo1
Nhật BảnKUI
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổka
Phản thiết居何切
Thanh mẫu見
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kha xem ca [Eng: mooring stake; painter, mooring]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「牂牁」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牁kē ①汉朝的郡名,在今贵州省。 ②〈古〉水名。

Eng

  • CC-CEDICT (used in place names), Taiwan pr. [ge1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古俄切【集韻】【正韻】居何切,𠀤音歌。【廣韻】所以繫舟。 又牂牁,郡名。亦江名。【前漢·南越傳】下牂牁江。【集韻】本作戨。同𢦪。通作柯。◎按廣韻云:同戕。疑戕爲𢦪字之譌。戕本應作𢍿,从弋,不从戈。在十一唐韻中,與牂牁之牂通用,不應再與牁同也。類篇書作〈片可〉。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 牱 · 牱