牂牁

zāng kē tang ca

Hán Việt: tang ca · Pinyin: zāng kē

Tổng quan

Tường Kha (tên huyện thời xưa, nay thuộc tỉnh Quý Châu, Trung Quốc.)。古代郡名,在今貴州境內。

Cấu tạo: (tang) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tường Kha (tên huyện thời xưa, nay thuộc tỉnh Quý Châu, Trung Quốc.)。古代郡名,在今貴州境內。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船隻停泊時用以繫繩的木樁。清.李斗《揚州畫舫錄.城南錄》:「水有牂牁繫舟,陸有木寨繫馬。」也作「牂柯」。 2.郡名。漢時設置。位於今貴州省舊遵義府以南,至司南、石阡等府,皆其地。 3.河川名。源出貴州惠水縣西北亂山中,流經廣西入廣東為西江。也稱為「濛江」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"牂柯"。