牉
Pinyin: pàn
Tổng quan
to split something into two
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pàn |
|---|---|
| Quảng Đông | bun3 |
| Hán ngữ Trung cổ | phuanh |
| Phản thiết | 普半切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 分開、分離。同「判」。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「背膺牉以交痛兮,心鬱結而紆軫。」 [名] 一半。多被借來指夫婦中的任何一方。參見「牉合」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牉pàn 1.半分。谓一物中分为二。 2.背离,离别。 3.区分,别异。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普半切,音泮。【玉篇】半也,分也。【楚辭·九章】背膺牉以交痛兮,心鬱結而紆軫。 又【儀禮·喪服傳】夫婦牉合也。【集韻】牉合,合其半,以成夫婦也。【廣韻】亦作判。【集韻】或作片。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư