quán

Pinyin: quán

Tổng quan

bò đực một màu

牷物 · 牷牲 · 牷牺 · 牷犧 · 牷雅 · 柔牷 · 牲牷 · 犧牷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Quảng Đôngcyun4
Nhật BảnIKENIE
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzyen
Phản thiết才緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.純色的牛。《說文解字.牛部》:「牷,牛純色。」 2.完整的牲體。《書經.微子》:「今殷民乃攘竊神祇之犧牷牲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牷quán〈古〉指纯色毛的牛或健壮的牛。

Eng

  • CC-CEDICT one-color bullock

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】疾緣切【集韻】【韻會】從緣切【正韻】才緣切,𠀤音全。【說文】牛純色。从牛,全聲。【書·微子傳】體完曰牷。【疏】以牷爲言,必是體全具也。【禮·表記】牲牷禮樂齊盛。【釋文】牷,本亦作全。【周禮·地官·牧人】凡時祀之牲,必用牷物。【左傳·桓六年】吾牲牷肥腯。【註】牷,純色,完全也。

Thuyết Văn

牛純色。 禮。 祭祀牷牲。 从牛。全聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牧人注。鄭司農曰。牷、純也。按凡時事之牲用牷物。凡外祭毀事用尨。以尨與牷對舉。則牷爲純色天知也。大鄭注釋牷爲純也。爲許所本。後鄭則訓犧爲純毛。牷爲體完具。與許異。 上脫周字。 此是引牧人祭祀之牲牷。依韵會補。 疾緣切。十四部。

【牷】 (toàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 全 (toàn) Phiên thiết: Tật duyến thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) thuần (Thành thực. Như {thu) sắc (Sắc)。 lễ (Lễ)。…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư