kēng khanh

Hán Việt: khanh · Pinyin: kēng

Tổng quan

xương ống chân của bò

牼翟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkēng
Hán Việtkhanh
Quảng Đônghang1
Nhật BảnKOU
Chú âmㄎㄣˉ
Hán ngữ Trung cổghreng
Baxter-Sagartm-kʰˤ<r>eŋ
Hán ngữ Thượng cổm-kʰˤ<r>eŋ
Phản thiết戸耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên người. Xương dưới đầu gối trâu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 牛脛骨,即牛膝下的骨頭。《說文解字.牛部》:「牼,牛膝下骨也。」清.黃景仁〈平定兩金川大功告成恭紀〉:「斜攻閒開窮支撐,迎刃桀解無堅牼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牼kēng 1.即牛胫骨。牛膝下的骨头。

Eng

  • CC-CEDICT shank bone of ox

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】口莖切【集韻】【韻會】丘耕切,𠀤音鏗。【說文】牛膝下骨也。 又人名。【春秋·襄十七年】邾子牼卒。【左傳·昭二十年】使少司𡨥牼以歸。【孟子】宋牼將之楚。 又【廣韻】戸耕切【集韻】何耕切,𠀤音莖,義同。【春秋·邾子牼釋文】徐音戸耕反。 又【集韻】丘閑切,音慳。又【集韻】古定切【類篇】吉定切,𠀤音徑。義𠀤同。

Thuyết Văn

牛厀下骨也。 从牛。巠聲。 春秋傳宋司馬牼字牛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牛脛也。脛者、骹也。 口莖切。十一部。 按仲尼弟子列傳。宋司馬耕字牛。左傳哀十四年。兩書司馬牛。不偁其名。許云司馬牼。豈卽司馬耕與。外此昭卄年、卄一年宋有華牼。孟子書有宋牼。皆不傳其字。

【牼】 (khanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Khẩu hành thiết Thượng tự: 口 (khẩu) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) tất hạ (Dưới) cốt (Xương) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰠲