牿
Pinyin: gù
Tổng quan
chuồng hoặc bãi nhốt gia súc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gù |
|---|---|
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | ORI |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuuk |
| Phản thiết | 古沃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 圈養牛馬的地方。《說文解字.牛部》:「牿,牛馬牢也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牿〈名〉 关牛马的圈栏 牿,牛马牢也。--《说文》 无敢伤牿。--《史记·鲁世家》 今惟淫舍牿牛马。--《书·费誓》 又如牿亡(受遏制而亡);牿服(圈禁,制服) 绑在牛角上使其不能触人的横木 童牛之牿,元吉。--《易·大畜》 牿 束缚 牿gù 1.养牛马的栅栏。 2.缚于牛角以防触人的横木。 3.桎梏;束缚。
Eng
- CC-CEDICT shed or pen for cattle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古沃切【集韻】【韻會】姑沃切,𠀤音梏。【說文】牛馬牢也。【易·大畜】六四童牛之梏,元吉。【疏】處艮之始,履得其位,能抑止剛健之初,距此初九,不須用角,故用童牛牿,止其初也。【書·費誓】今惟淫舍牿牛馬。【傳】今軍人惟大放舍牿牢之牛馬。
Thuyết Văn
牛馬牢也。从牛。告聲。 周書曰。今惟牿牛馬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古屋切。三部。 粊誓。今惟淫舍牿牛馬。大小徐本皆無淫舍二字。今刊本𡚶增之。此許偶遺二字。非必許所據尙書少二字也。惟大放牿牢之牛馬。故令無以擭穽傷牛馬。若牛馬在牢中。擭穽安得傷之。周易。僮牛之牿。許及九家作告。鄭作梏。劉、陸作角。不訓牢也。
【牿】(cố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: 古屋切 → cổ + ốc Nghĩa: 牛馬牢 vậy。 từ 牛。告 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。kim (nay)惟牿牛馬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư