fēng phong

Hán Việt: phong · Pinyin: fēng

Tổng quan

bò u bò indicus bò u Brahman

犎牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphong
Quảng Đôngfung1
Nhật BảnHOU
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpyung
Phản thiết甫容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trâu rừng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 犎牛:古代一種背上肉隆起像駱駝的野牛。《爾雅.釋畜》「犦牛」句下晉.郭璞.注:「即犎牛也。領上肉犦胅起,高二尺許,狀如橐駝,肉鞍一邊,健行者日三百餘里,今交州合浦徐聞縣出此牛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犎fēng 1.野牛。参见"犎牛"。

Eng

  • CC-CEDICT zebu|indicus cattle|humped ox

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】甫容切【集韻】【韻會】方容切,𠀤音封。【玉篇】野牛也。【集韻】牛名。領上肉犦胅起如橐駞。【爾雅·釋畜註】犦牛,卽犎牛。【司馬相如·上林賦】庸旄貘犛。【註】師古曰:庸牛,卽今之犎牛。 又或作封。【前漢·西域傳】罽賔出封牛。【註】師古曰:封牛,項上隆起者也。亦作峰。【後漢·順帝紀】疏勒國獻獅子封牛。【註】封牛,其領上肉隆起若封然,因以名之。卽今之峰牛。【集韻】或作㸼。 考證:〔【集韻】牛名。領上肉犦然起如橐駞。〕 謹照原文然改胅。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㸼