犮
Pinyin: bó
Tổng quan
biến thể cũ của 拔[ba2] biến thể cũ của 犬[quan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Quảng Đông | baat6 |
| Nhật Bản | HATSU |
| Chú âm | ㄅㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buat |
| Phản thiết | 拔畔反 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 狗行走的樣子。《說文解字.犬部》「犮」字.清.段玉裁.注:「犮,犬走貌。」 [動] 拔除。通「拔」。《周禮.秋官.司寇》:「赤犮氏。」漢.鄭玄.注:「赤犮猶言捇拔也。」
Eng
- CC-CEDICT old variant of 拔[ba2]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲撥切,音跋。【說文】走犬貌。从犬,而丿之,曳其足,則刺犮也。 又【周禮·秋官】赤犮氏。【註】赤犮,猶言捇拔也。主除蟲豸自埋者。【疏】捇拔,除去之也。【釋文】犮,徐音拔畔反,劉音房末反。
Thuyết Văn
犬走皃。 从犬而丿之。曳其足則剌犮也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依篇。韵訂。 丿余制切。抴也。抴、引也。剌犮、行皃。剌音辣。犮與𣥠音義同。𣥠下曰。足剌𣥠也。蒲撥切。十五部。
【犮】 (bạt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 犬而丿之 (khuyển nhi phiệt chi) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) tẩu (Chạy) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 叐 · 𤝜 · 叐