状
trạngNôm trạng
Hán Việt: trạng · Pinyin: zhuàng · Nôm: trạng
Tổng quan
Hình trạng, dáng, tình hình. Như công trạng [功狀] công nghiệp và sự trạng, tội trạng [罪狀] tình hình tội, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuàng |
|---|---|
| Hán Việt | trạng |
| Âm Nôm | trạng |
| Quảng Đông | zong6 |
| Nhật Bản | KATACHI |
| Hàn Quốc | CANG |
| Chú âm | ㄓㄨㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zriangh |
| Baxter-Sagart | [dz]raŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]raŋ-s |
| Phản thiết | 鉏亮切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 狀
- Thiều Chửu Hình trạng, dáng, tình hình. Như công trạng [功狀] công nghiệp và sự trạng, tội trạng [罪狀] tình hình tội, v.v. Hình dong ra. Như trạng từ [狀詞] lời nói hình dong tỏ rõ một sự gì. Bài trạng. Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh vua quan gọi là trạng. Cái đơn kiện cũng gọi là trạng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trạng sự trạng [Eng: form; appearance; shape; official]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: trạng Xuất hiện 41 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 状 (形声。从犬,爿声。用具体的动物犬”表示事物各具形态。本义犬形) 同本义。引申为形状,形态 状,犬形也。--《说文》 且曰献状。--《左传·文公十五年》。谓献其骈肋之状也。 凡铸金之状。--《考工记·桌氏》。杜注谓形状。” 以筒水灌之,始出,状极俊健。--《聊斋志异》 有双石高竦,其状若门。--郦道元《水经注》 若啸呼状。--明·魏学洢《核舟记》 又如状类(形似); 粉状; 杆状; 块状; 粒状; 絮状; 海绵状; 奇形怪状 情形; 状况 舍人弟上变,告信欲反状于吕后。--《史记·淮阴侯列 状(狀)zhuàng ⒈样子,形态,情形~态。~况。形~。喜笑~。重病~。 ⒉陈述,描绘自~其过。景色奇丽,殆不可~(殆几乎)。 ⒊文体的一种,叙述事情的文字行~(死者传略)。 ⒋诉讼~纸。告~。 ⒌特殊格式的凭证。指嘉奖、委任等奖~。委任~。军令~。 ⒍ 居首位的人养鸡~元。种菜~元。 ⒎ 语。状语后有时要用助词"地",如"非常地激烈"。 状zhuàng
Eng
- CC-CEDICT (bound form) form; appearance; shape, (bound form) state; condition, (bound form) to describe, (bound form) written complaint; lawsuit, (bound form) certificate
- JMdict form
- JMdict shape
- JMdict appearance
- JMdict state
- JMdict condition
ja
- JMdict 状(じょう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】鉏亮切【集韻】【韻會】助亮切,𠀤音𣶍。【說文】犬形也。从犬,爿聲。 又【玉篇】形也。【易·繫辭】知鬼神之情狀。 又【韻會】形容之也,陳也。【莊子·德充符】自狀其過,以不當亡者衆。不狀其過,以不當存者寡。 又【史記·夏本紀】巡狩行視,鯀之治水無狀。【註】索隱曰:言無功狀。【戰國策】春申君問狀。 又【增韻】扎也。【正韻】牒也。
Thuyết Văn
犬形也。 从犬。爿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲形狀。如類之引伸爲同類也。 鉏亮切。十部。
【狀】 (trạng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) , Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Sừ lượng thiết Thượng tự: 鉏 (sừ) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sượng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) hình (Hình thể.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 状 · 𬌚 · 状 · 状 · 狀 · 状 · 狀