狌
tính
Hán Việt: tính · Pinyin: xīng
Tổng quan
văn) Con li, con chồn.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīng |
|---|---|
| Hán Việt | tính |
| Quảng Đông | sang1 |
| Nhật Bản | SHIYOUJIYOU |
| Hán ngữ Trung cổ | srieng |
| Phản thiết | 息正切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ly tính} [狸狌] con ly. Một âm là {tinh}. Cùng nghĩa với chữ {tinh} [猩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 同「猩」。參見「猩猩」條。《山海經.南山經》:「有獸焉,其狀如禺而白耳,伏行人走,其名曰狌狌,食之善走。」清.卞永譽《式古堂書畫彙考.卷二九.書二十九.袁華.泉南兩義士歌》:「重樓複閣山之隅,鳥道百折非一涂。雲旂晝下狌蝯呼,鉤輈格磔啼鷓鴣。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤師庚切,音生。【玉篇】本作猩。【爾雅·釋獸】疏王會曰:都郭狌狌欺羽,狌狌若黃狗,人面,能言。【山海經】䧿山有獸,狀如禺,而曰耳,伏行,人走,其名曰狌狌。食之善走。【淮南子·畢萬術】歸終知來,狌狌知徃。互詳後猩字註。 又【集韻】桑經切,音星。義同。◎按集韻十五靑韻,猩又與狌別。 又【集韻】息正切,音性。鼠屬。【莊子·秋水篇】騏驥驊騮,一日而馳千里,捕鼠不如狸狌。【集韻】或作鼪。 考證:〔【爾雅·釋獸註】王會曰,都郭狌狌欺羽,狌狌若黃狗,人面,能言。〕 謹照原文註改疏。
Tự hình
- Khải thư