狚
đán
Hán Việt: đán · Pinyin: dàn
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Hán Việt | đán |
| Quảng Đông | daan3 |
| Hán ngữ Trung cổ | tanh |
| Phản thiết | 得按切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Xem {cát đán} [獦狚].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狚dàn 1.动物名。状似狼。 2.戏曲行当名。元代以后戏曲中扮演女性的角色。今多作"旦"。 3.我国古代少数民族名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】得按切【正韻】得爛切,𠀤音旦。【廣韻】獵狚,獸名,似狼。【集韻】猲狚,巨狼也。 又【莊子·齊物論】猨猵狚以爲雌。【註】猵狚,一名獦牂。似猿,狗頭,其雄喜與雌猿爲牝牡。 又【廣韻】多旱切【集韻】黨旱切【韻會】當旱切,𠀤音亶。【廣韻】獵狚。【集韻】獵亶也。 又【揚子·方言】掩𡩡取也。自關而東曰掩,自關而西曰𡩡。或曰狚。 又【廣韻】【集韻】【韻會】當割切【正韻】當拔切,𠀤音怛。【廣韻】獦狚,出山海經。◎按山海經本作狙。郭讀平聲。諸書引之皆作狚,疑誤。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤞾