nghê

Hán Việt: nghê · Pinyin:

Tổng quan

(động vật thần thoại) sư tử dã thú ngựa hoang dạng phồn thể dùng sai của 貌 dạng giản thể dùng sai của 狻

猊下 · 猊座 · 狻猊 · 猊坐 · 猊炉 · 猊爐 · 猊糖 · 唐猊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghê
Quảng Đôngngai4
Mân Namji5
Nhật BảnGEI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧˊ
Hán ngữ Trung cổnge
Phản thiết五稽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Toan nghê} [狻猊] tức là con sư tử.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「狻猊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猊〈名〉 也称狻猊”,即狮子 微风不动金猊香。--陆游《大风登城》 又如猊座(佛教语。即狮子座);猊糖(制成狮形的糖);猊炉(雕成狮形的香炉) 猊ní

Eng

  • CC-CEDICT used in 狻猊[suan1 ni2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五稽切【集韻】硏奚切,𠀤音倪。【廣韻】狻猊,師子屬。一走五百里。詳狻字註。【廣韻】亦作麑。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 貎 · 𭸍 · 貎