yàn

Pinyin: yàn

Tổng quan

No đủ. Không còn muốn gì nữa. Cũng đọc Yếm

猒代 · 猒伏 · 猒倦 · 猒兵 · 猒勝 · 猒当 · 猒恶 · 猒惡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Quảng Đôngaat3
Nhật BảnAKIRU
Hán ngữ Trung cổqjem
Baxter-Sagartʔem
Hán ngữ Thượng cổʔem
Phản thiết一鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.飽、滿足。同「饜」。《列子.楊朱》:「而美厚復不可常猒足,聲色不可常翫聞。」 2.厭惡。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「莽既說眾庶,又欲專斷,知太后猒政,乃風公卿。」 3.欺瞞。《淮南子.主術》:「上操約省之分,下效易為之功,是以君臣彌久而不相猒。」漢.高誘.注:「猒,欺也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】於鹽切【廣韻】一鹽切【韻會】幺鹽切,𠀤音懕。【說文】飽也。从甘从肰。【玉篇】足也。【說文】或作𤞣。【玉篇】亦作𤞣。【廣韻】亦作饜。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤於豔切,音嬮。義同。【廣韻】亦作饜。【集韻】亦作厭懕。 又【玉篇】於甲切,音押。【集韻】益涉切,音魘。義𠀤同。【集韻】本作厭。或作壓。

Thuyết Văn

猒或/从㠯/尤安樂也从甘甘/匹耦也常枕切/古文/甚 猒或从㠯尤安樂也从甘甘匹耦也常枕切

【導】 (đạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 寸 (thốn) | Thanh phù (聲符): 道 (đạo) Nghĩa: đạo (Dẫn đưa. Đi trước đư)、 dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤞣 · 𤟶 · 𤡜 · 饜