oa

Hán Việt: oa · Pinyin:

Tổng quan

*

猧儿 · 猧兒 · 猧子 · 猧犬 · 猧猧 · 不猧不魀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtoa
Quảng Đôngwo1
Nhật BảnCHIN
Hàn Quốc
Phản thiết烏和切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Con chó con. Nguyễn Du [阮攸] : {Tiểu oa hào xuất đoản ly đông} [小猧嗥出短籬東] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Tiếng chó con sủa rộn nơi rào thấp phía đông.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小狗。宋.陸游〈書歎〉:「猧子解迎門外客,貍奴知護案間書。」清.洪昇《長生殿》第四六齣:「眠猧不吠,宿鳥無喧,葉寧樹杪,蟲息階沿。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】烏和切,音倭。【玉篇】犬名。亦作㹻。【元微之詩】嬌猧睡猶怒。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㹻 · 𰡏