yáo dao

Hán Việt: dao · Pinyin: yáo

Tổng quan

tộc Dao

青猺 · 黃猺 · 黄猺 · 山猺 · 洞猺 · 箭猺 · 蛮猺 · 蠻猺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdao
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnYOU
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết餘招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống Dao, một giống mán ở các nơi thâm hiểm không chịu quyền quan cai trị, kẻ nào chịu làm việc các châu, các huyện gọi là {dao mục} [猺目].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種野獸。《集韻.平聲.宵韻》:「猺,獸名。」 2.中國少數民族之一。多分布於大陸地區湖南、兩廣及雲南、四川、貴州等相鄰的大山窮谷之中。也作「傜族」、「瑤族」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猺yáo 1.兽名。 2.旧时指瑶族。

Eng

  • CC-CEDICT Yao tribe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤餘招切,音遙。【廣韻】獸名。 又獏猺,狗種也。

Tự hình

  • Khải thư