獑
Pinyin: chán
Tổng quan
Sàm hồ 獑胡: Tên một loài vượn, đầu có tóc, từ lưng trở xuống lông màu đen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Quảng Đông | caam4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zram |
| Phản thiết | 鋤咸切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「獑胡」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 獑chán 1.兽名。猿属。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】士咸切【集韻】鋤咸切,𠀤音讒。【玉篇】獑猢,獸名。似猨。【廣韻】似猿而白。【集韻】或作螹。 又【廣韻】鋤銜切,音巉。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧴃 · 𪖎 · 𰡔