獝
Pinyin: xù
Tổng quan
quỷ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Quảng Đông | gwat1 |
| Nhật Bản | KURUU |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hjyt |
| Phản thiết | 揆聿反 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.鳥獸驚恐飛散的樣子。《集韻.入聲.質韻》:「矞,驚遽貌,或作獝。」《禮記.禮運》:「鳳以為畜,故鳥不獝。」 2.狂放。如:「狂獝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 獝xù 1.飞,惊飞。 2.狂,狂放。 3.见"獝狂"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of birds) to scatter in fear|(literary) wild; unrestrained
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】况必切【集韻】休必切,𠀤音矞。【玉篇】狂也。【集韻】驚遽貌。【禮·禮運】鳳以爲畜,故鳥不獝。【註】獝,飛之貌也。【疏】獝,驚飛也。【釋文】矞,字又作獝。况必反。【集韻】本作矞。或作𥎕䎉。 又【玉篇】巨聿切【集韻】允律切,𠀤音遹。義同。 又【集韻】獸走也。 又【韻會】揆聿切,音繘。【揚雄·甘泉賦】梢夔魖而抶獝狂。【註】孟康曰:獝狂,惡鬼。師古曰:獝,揆聿反。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢨌