獶
Pinyin: náo
Tổng quan
Vẻ sợ hãi của con chó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | náo |
|---|---|
| Quảng Đông | naau2 |
| Nhật Bản | NYOU |
| Hán ngữ Trung cổ | qiu |
| Baxter-Sagart | nˤu |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤu |
| Phản thiết | 奴巧切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即獼猴。猿屬。體矮小,尾金色,臂長,善攀爬。《禮記.樂記》:「獶雜子女,不知父子。」漢.鄭玄.注:「獶,獮猴也。」也稱為「猱」、「狨」。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】奴巧切,音橈。犬驚貌。 又【禮·樂記】獶雜子女。【註】獶,獼猴也。言舞者如獼猴戲也。獶,或作猱。 又【廣韻】【集韻】𠀤於求切,音優。【廣韻】獶𤟫,犬名。 又【集韻】奴侯切,音羺。南越謂犬爲獶𤟫。 又【集韻】【類篇】𠀤奴刀切,音峱。【集韻】本作夒,或作獿猱蝚。詳前猱字註。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư