jué

Pinyin: jué

Tổng quan

loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái

玃猿 · 猿玃 · 玃如 · 玃猱 · 玃猴 · 玃蝚 · 干玃 · 猱玃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Quảng Đôngfok3
Nhật BảnOOZARU
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkyak
Phản thiết居縛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大母猴。《說文解字.犬部》:「玃,大母猴也。」

Eng

  • CC-CEDICT legendary ape of Sichuan and Yunnan, with a penchant for carrying off girls

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】俱縛切【廣韻】居縛切【集韻】厥縛切,𠀤音矍。【說文】母猴也。从犬,矍聲。爾雅云:玃父善顧攫持人也。【廣韻】大猿也。【呂氏春秋】狗似玃,玃似母猴,母猴似人。【新論】犬似玃,玃似狙,狙似人。【司馬相如·上林賦】蜼玃飛鸓。【廣韻】或作貜。【集韻】或作蠼𤣓。 又【集韻】【正韻】𠀤俱碧切【集韻】本作攫。搏也。【韓詩外傳】齊使使獻鴻於楚。鴻渴,使者道飮鴻,玃笞潰失。

Thuyết Văn

大母猴也。 善攫持人。好顧盼。 从犬。矍聲。 爾雅曰。玃父善顧。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無大。今依爾雅釋文、玄應書、廣韵補。釋獸曰。貜父善顧。郭云。貑貜也。似獮猴而大。色蒼黑。能攫持人。善顧盼。按張揖注上林賦曰。玃似獮猴而大。 七字依玄應補。攫俗作玃。誤。 俱縛切。五部。 各本此下有玃持人也四字。正由上奪而衍於此。今删。

【玃】 (quặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 矍 (quắc) Phiên thiết: Câu phược thiết Thượng tự: 俱 (câu) | Hạ tự: 縛 (phược) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: coá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) mẫu (Mẹ.) hầu (Con khỉ.) vậy。 thiện (Thiện) quặc (Chộp lấy) trì (Cầ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤣓